Từ: chúc, thuộc, chú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chúc, thuộc, chú:
chúc, thuộc, chú [chúc, thuộc, chú]
U+5C5E, tổng 12 nét, bộ Thi 尸
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu3, zhu3;
Việt bính: suk6 zuk1;
属 chúc, thuộc, chú
Nghĩa Trung Việt của từ 属
Cũng như chữ 屬.chúc, như "tiền hậu tương chúc (nối với nhau)" (gdhn)
thuộc, như "thuộc (dưới quyền); phụ thuộc" (gdhn)
Nghĩa của 属 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔ]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: THUỘC
1. loại。类别。
金属。
kim loại.
2. loài。生物学中把同一科的生物群按照彼此相似的程度再分为不同的群,叫做属、如猫科有猫属、虎属等,禾本科有稻属、小麦属、燕麦属等。属以下为种。
3. thuộc; lệ thuộc。隶属。
直属。
trực thuộc.
附属。
phụ thuộc.
湟中县属青海省。
huyện Hoàng Trung thuộc tỉnh Thanh Hải.
4. thuộc về。归属。
胜利终属我们!
thắng lợi cuối cùng thuộc về chúng tôi!
5. gia thuộc; thân thuộc。家属;亲属。
军属。
gia đình quân nhân.
烈属。
gia đình liệt sĩ.
6. là。系;是。
查明属实。
điều tra rõ là thực.
7. cầm tinh。用十二属相记生年。
哥哥属马,弟弟属鸡.
anh cầm tinh con ngựa, em cầm tinh con gà.
参看〖生肖〗。
Từ ghép:
属地 ; 属国 ; 属相 ; 属性 ; 属于 ; 属员
Từ phồn thể: (屬)
[zhǔ]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: THUỘC
书
1. liên tục; liền; gắn liền。连缀;连续。
前后相属
trước sau liên tục; trước sau liền nhau.
2. chăm chú; tập trung vào một điểm。(意念)集中在一点。
属意
hướng vào; chăm chú vào
属望
mong mỏi; mong đợi; mong chờ
Từ ghép:
属望 ; 属意 ; 属垣有耳
Tự hình:

chúc, thuộc, chú [chúc, thuộc, chú]
U+5C6C, tổng 21 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: shu3, zhu3;
Việt bính: suk6 zuk1
1. [部屬] bộ thuộc 2. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 3. [屬意] chúc ý 4. [屬目] chúc mục 5. [屬望] chúc vọng 6. [支屬] chi thuộc 7. [家屬] gia thuộc 8. [僚屬] liêu thuộc 9. [內屬] nội thuộc;
屬 chúc, thuộc, chú
Nghĩa Trung Việt của từ 屬
(Động) Liền, nối.◎Như: quan cái tương chúc 冠蓋相屬 dù mũ cùng liền nối.
(Động) Phó thác, dặn người làm giúp sự gì.
§ Tục dùng như chữ chúc 囑.
◇Tô Tuân 蘇洵: Thiên hạ hữu đại sự, công khả chúc 天下有大事, 公可屬 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Thiên hạ có việc quan trọng, giao phó cho ông được.
(Động) Đầy đủ.
◎Như: chúc yếm 屬厭 thỏa thích lòng muốn.
(Động) Bám dính.
◎Như: phụ chúc 附屬 phụ thuộc vào khoa nào.
(Động) Chuyên chú vào cái gì.
◎Như: chúc ý 屬意 chú ý, chúc mục 屬目 chú mục.
(Động) Tổn tuất (thương giúp).Một âm là thuộc.
(Động) Thuộc về một dòng.
◎Như: thân thuộc 親屬 kẻ thân thuộc, liêu thuộc 僚屬 kẻ làm việc cùng một tòa.
(Động) Chắp vá.
◎Như: thuộc văn 屬文 chắp nối văn tự.
(Động) Vừa gặp.
◎Như: hạ thần bất hạnh, thuộc đương nhung hàng 下臣不幸屬當戎行 kẻ hạ thần chẳng may, vừa phải ra hàng trận. Tục quen viết là thuộc, chú 属.
(Danh) Loài, lũ, bực.
◎Như: nhược thuộc 若屬 lũ ấy.Lại một âm là chú.
(Động) Rót ra.
thuộc, như "thuộc (dưới quyền); phụ thuộc" (vhn)
chúc, như "tiền hậu tương chúc (nối với nhau)" (gdhn)
chuộc, như "chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chú
| chú | 咒: | bùa chú, niệm chú |
| chú | 昼: | chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) |
| chú | 晝: | chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 澍: | |
| chú | 炷: | chú (tim đèn) |
| chú | 疰: | |
| chú | 蛀: | chú trùng (con mọt) |
| chú | 詛: | thư chú (trù ẻo) |
| chú | 註: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 诅: | thư chú (trù ẻo) |
| chú | 𬣣: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| chú | 铸: | chú chung (đúc chuông) |
| chú | 鑄: | chú chung (đúc chuông) |

Tìm hình ảnh cho: chúc, thuộc, chú Tìm thêm nội dung cho: chúc, thuộc, chú
